TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

职场

zhíchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 職場

Âm Hán Việt CHỨC TRƯỜNG

职场 nghĩa là nơi làm việc, lực lượng lao động.

Nghĩa của 职场

zhíchǎng

CHỨC TRƯỜNGDanh từphồn thể 職場
  1. Nơi làm việc
  2. Lực lượng lao động (của một quốc gia hoặc ngành công nghiệp,...)
  3. Thị trường việc làm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 职场

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

职场 nghĩa là gì?

职场 (zhíchǎng) nghĩa là nơi làm việc, lực lượng lao động.

职场 đọc thế nào?

职场 đọc là zhíchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 职场 là gì?

Âm Hán Việt của 职场 là "chức trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.