TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

职守

zhíshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 職守

Âm Hán Việt CHỨC THỦ

职守 nghĩa là nhiệm vụ, trách nhiệm.

Nghĩa của 职守

zhíshǒu

CHỨC THỦDanh từphồn thể 職守
  1. Nhiệm vụ
  2. Trách nhiệm
  3. Cương vị

Từ ghép có 职守

Thành ngữ có 职守

Câu hỏi thường gặp

职守 nghĩa là gì?

职守 (zhíshǒu) nghĩa là nhiệm vụ, trách nhiệm.

职守 đọc thế nào?

职守 đọc là zhíshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 职守 là gì?

Âm Hán Việt của 职守 là "chức thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.