TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脖子

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bózi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘT TỬ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

脖子 nghĩa là cổ.

Nghĩa của 脖子

bózi

BỘT TỬDanh từ
  1. Cổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脖子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 脖子

Câu hỏi thường gặp

脖子 nghĩa là gì?

脖子 (bózi) nghĩa là cổ.

脖子 đọc thế nào?

脖子 đọc là bózi (pinyin).

Âm Hán Việt của 脖子 là gì?

Âm Hán Việt của 脖子 là "bột tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.