TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脾胃

píwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỲ VỊ

脾胃 nghĩa là Lá lách và dạ dày (cơ quan tiêu hóa trong y học cổ truyền Trung Quốc).

Nghĩa của 脾胃

píwèi

TỲ VỊDanh từ
  1. Lá lách và dạ dày (cơ quan tiêu hóa trong y học cổ truyền Trung Quốc)
  2. Sở thích
  3. Gu của một người (ví dụ: trong văn học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脾胃

Đồng nghĩa

Từ ghép có 脾胃

Câu hỏi thường gặp

脾胃 nghĩa là gì?

脾胃 (píwèi) nghĩa là Lá lách và dạ dày (cơ quan tiêu hóa trong y học cổ truyền Trung Quốc).

脾胃 đọc thế nào?

脾胃 đọc là píwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 脾胃 là gì?

Âm Hán Việt của 脾胃 là "tỳ vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.