TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脾气

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
píqi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脾氣

Âm Hán Việt TỲ KHÍ
Lượng từ đi kèm: 股 (gǔ)

脾气 nghĩa là tính cách, khí chất, tính xấu.

Nghĩa của 脾气

píqi

TỲ KHÍDanh từphồn thể 脾氣
  1. Tính cách; khí chất; tính tình
  2. Tính xấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脾气

Đồng nghĩa

Từ ghép có 脾气

Câu hỏi thường gặp

脾气 nghĩa là gì?

脾气 (píqi) nghĩa là tính cách, khí chất, tính xấu.

脾气 đọc thế nào?

脾气 đọc là píqi (pinyin).

Âm Hán Việt của 脾气 là gì?

Âm Hán Việt của 脾气 là "tỳ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.