TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腌臜

āzā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腌臢

Âm Hán Việt YÊM CHÂM

腌臜 nghĩa là bẩn, bẩn thỉu, thô tục.

Nghĩa của 腌臜

āzā

YÊM CHÂMphồn thể 腌臢
  1. Bẩn; bẩn thỉu; nhớp nhúa; không sạch sẽ
    • 房间太腌臜了,快打扫打扫把nhà bẩn lắm, nhanh mà quét đi.
  2. Thô tục
  3. Lúng túng
  4. Đáng ghét
  5. Buồn nôn
  6. Ở Đài Loan đọc là āngzāng
  7. Buồn bực, không vui
    • 晚到一步,事没办成,腌臜极了chậm một bước chân mà hỏng việc, bực quá.
  8. Hành hạ, vùi dập, làm cho bẽ mặt
    • 算了,别腌臜人了thôi đi đừng hành hạ người ta nữa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 腌臜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

腌臜 nghĩa là gì?

腌臜 (āzā) nghĩa là bẩn, bẩn thỉu, thô tục.

腌臜 đọc thế nào?

腌臜 đọc là āzā (pinyin).

Âm Hán Việt của 腌臜 là gì?

Âm Hán Việt của 腌臜 là "yêm châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.