TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自相

zìxiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ TƯƠNG

自相 nghĩa là lẫn nhau, mỗi người.

Nghĩa của 自相

zìxiāng

TỰ TƯƠNGPhó từ
  1. Lẫn nhau
  2. Mỗi người
  3. Nhau
  4. Tự-

Từ ghép có 自相

Thành ngữ có 自相

  • 自相残杀 — Tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ
  • 自相鱼肉 — Tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

自相 nghĩa là gì?

自相 (zìxiāng) nghĩa là lẫn nhau, mỗi người.

自相 đọc thế nào?

自相 đọc là zìxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自相 là gì?

Âm Hán Việt của 自相 là "tự tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.