TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舞会

wǔhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舞會

Âm Hán Việt VŨ HỘI
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng)

舞会 nghĩa là nhảy, dạ tiệc.

Nghĩa của 舞会

wǔhuì

VŨ HỘIDanh từphồn thể 舞會
  1. Nhảy
  2. Dạ tiệc
  3. Buổi tiệc

Từ ghép có 舞会

Câu hỏi thường gặp

舞会 nghĩa là gì?

舞会 (wǔhuì) nghĩa là nhảy, dạ tiệc.

舞会 đọc thế nào?

舞会 đọc là wǔhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 舞会 là gì?

Âm Hán Việt của 舞会 là "vũ hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.