TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苎麻

zhùmá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 苧麻

苎麻 nghĩa là cói, cỏ năn.

Nghĩa của 苎麻

zhùmá

Danh từphồn thể 苧麻
  1. Cói (loại cỏ cao)
  2. Cỏ năn
  3. Cây gai xanh
  4. Cây lá gai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苎麻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

苎麻 nghĩa là gì?

苎麻 (zhùmá) nghĩa là cói, cỏ năn.

苎麻 đọc thế nào?

苎麻 đọc là zhùmá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.