TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草包

cǎobāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢO BAO

草包 nghĩa là Túi làm bằng rơm đan.

Nghĩa của 草包

cǎobāo

THẢO BAODanh từ, Tính từ
  1. Túi làm bằng rơm đan
  2. Túi nhồi rơm
  3. ví von Đồ vô dụng
  4. Người vụng về

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 草包

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

草包 nghĩa là gì?

草包 (cǎobāo) nghĩa là Túi làm bằng rơm đan.

草包 đọc thế nào?

草包 đọc là cǎobāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 草包 là gì?

Âm Hán Việt của 草包 là "thảo bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.