荒凉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 荒涼
荒凉 nghĩa là hoang vắng.
Nghĩa của 荒凉
huāngliáng
HOANG LƯƠNGTính từphồn thể 荒涼- Hoang vắng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 荒凉
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
荒凉 nghĩa là gì?
荒凉 (huāngliáng) nghĩa là hoang vắng.
荒凉 đọc thế nào?
荒凉 đọc là huāngliáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 荒凉 là gì?
Âm Hán Việt của 荒凉 là "hoang lương".