TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荒废

huāngfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 荒廢

Âm Hán Việt HOANG PHẾ

荒废 nghĩa là bỏ hoang, không còn canh tác.

Nghĩa của 荒废

huāngfèi

HOANG PHẾĐộng từphồn thể 荒廢
  1. Bỏ hoang (ruộng đất)
  2. Không còn canh tác
  3. Để hoang
  4. Lãng phí
  5. Sao nhãng (công việc hoặc học tập)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 荒废

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

荒废 nghĩa là gì?

荒废 (huāngfèi) nghĩa là bỏ hoang, không còn canh tác.

荒废 đọc thế nào?

荒废 đọc là huāngfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 荒废 là gì?

Âm Hán Việt của 荒废 là "hoang phế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.