TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荡荡

dàngdàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕩蕩

Âm Hán Việt ĐÃNG ĐÃNG

荡荡 nghĩa là phấp phới.

Nghĩa của 荡荡

dàngdàng

ĐÃNG ĐÃNGTính từphồn thể 蕩蕩
  1. Phấp phới

Từ ghép có 荡荡

Thành ngữ có 荡荡

Câu hỏi thường gặp

荡荡 nghĩa là gì?

荡荡 (dàngdàng) nghĩa là phấp phới.

荡荡 đọc thế nào?

荡荡 đọc là dàngdàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 荡荡 là gì?

Âm Hán Việt của 荡荡 là "đãng đãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.