TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荫

yìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蔭, 廕

Âm Hán Việt ÂM, ẤM
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: âm, ấm

荫 nghĩa là bóng mát.

Nghĩa của 荫

yìn

ÂMphồn thể 蔭
  1. Bóng mát

yìn

ẤMphồn thể 廕
  1. Biến thể của 荫 (yìn), bóng râm

Từ ghép có 荫

Câu hỏi thường gặp

荫 nghĩa là gì?

荫 (yìn) nghĩa là bóng mát.

荫 đọc thế nào?

荫 đọc là yìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 荫 là gì?

Âm Hán Việt của 荫 là "âm, ấm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.