TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莅任

lìrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒞任

莅任 nghĩa là có mặt, nhậm chức.

Nghĩa của 莅任

lìrèn

Động từphồn thể 蒞任
  1. Có mặt
  2. Nhậm chức
  3. Có mặt (với tư cách hành chính)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 莅任

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

莅任 nghĩa là gì?

莅任 (lìrèn) nghĩa là có mặt, nhậm chức.

莅任 đọc thế nào?

莅任 đọc là lìrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.