TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菜包子

càibāozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI BAO TỬ

菜包子 nghĩa là Bánh bao hấp nhân rau.

Nghĩa của 菜包子

càibāozi

THÁI BAO TỬDanh từ
  1. Bánh bao hấp nhân rau
  2. ví von Người vô dụng
  3. Kẻ vô tích sự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 菜包子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

菜包子 nghĩa là gì?

菜包子 (càibāozi) nghĩa là Bánh bao hấp nhân rau.

菜包子 đọc thế nào?

菜包子 đọc là càibāozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 菜包子 là gì?

Âm Hán Việt của 菜包子 là "thái bao tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.