TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

营收

yíngshōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 營收

Âm Hán Việt DOANH THU

营收 nghĩa là doanh số, thu nhập.

Nghĩa của 营收

yíngshōu

DOANH THUDanh từphồn thể 營收
  1. Doanh số
  2. Thu nhập
  3. Doanh thu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 营收

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

营收 nghĩa là gì?

营收 (yíngshōu) nghĩa là doanh số, thu nhập.

营收 đọc thế nào?

营收 đọc là yíngshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 营收 là gì?

Âm Hán Việt của 营收 là "doanh thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.