TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收入

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shōurù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU NHẬP

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thu nhập” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ), 个 (gè)

收入 nghĩa là thu vào, thu nhập.

Nghĩa của 收入

shōurù

THU NHẬPĐộng từ, Danh từ
  1. Thu vào
  2. Thu nhập
  3. Doanh thu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收入

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 收入

Câu hỏi thường gặp

收入 nghĩa là gì?

收入 (shōurù) nghĩa là thu vào, thu nhập.

收入 đọc thế nào?

收入 đọc là shōurù (pinyin).

Âm Hán Việt của 收入 là gì?

Âm Hán Việt của 收入 là "thu nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.