TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

营盘

yíngpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 營盤

Âm Hán Việt DOANH BÀN

营盘 nghĩa là trại lính, trại du mục.

Nghĩa của 营盘

yíngpán

DOANH BÀNDanh từ, Tên riêngphồn thể 營盤
  1. Trại lính
  2. Trại du mục

Yíngpán

DOANH BÀNDanh từ, Tên riêngphồn thể 營盤tên riêng
  1. Doanh Bàn, tên địa danh phổ biến ("doanh trại")
  2. Nơi gần thôn Kim Điền 金田村 (Jīntiáncūn) ở Quảng Tây, nơi quân Thái Bình Thiên Quốc tuyên thệ năm 1851
  3. Nơi ở huyện Tân Phong 新丰县 (Xīnfēng Xiàn), địa điểm cướp trại truyền thống
  4. Xã Doanh Bàn, tên địa danh
  5. Doanh Bàn ở địa khu Thương Lạc, Thiểm Tây
  6. Xã Doanh Bàn ở Vân Nam
  7. Nhiều nơi khác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 营盘

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

营盘 nghĩa là gì?

营盘 (yíngpán, yíngpán) nghĩa là trại lính, trại du mục.

营盘 đọc thế nào?

营盘 đọc là yíngpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 营盘 là gì?

Âm Hán Việt của 营盘 là "doanh bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.