营盘
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 營盤
营盘 nghĩa là trại lính, trại du mục.
Nghĩa của 营盘
yíngpán
DOANH BÀNDanh từ, Tên riêngphồn thể 營盤- Trại lính
- Trại du mục
Yíngpán
DOANH BÀNDanh từ, Tên riêngphồn thể 營盤tên riêng- Doanh Bàn, tên địa danh phổ biến ("doanh trại")
- Nơi gần thôn Kim Điền 金田村 (Jīntiáncūn) ở Quảng Tây, nơi quân Thái Bình Thiên Quốc tuyên thệ năm 1851
- Nơi ở huyện Tân Phong 新丰县 (Xīnfēng Xiàn), địa điểm cướp trại truyền thống
- Xã Doanh Bàn, tên địa danh
- Doanh Bàn ở địa khu Thương Lạc, Thiểm Tây
- Xã Doanh Bàn ở Vân Nam
- Nhiều nơi khác
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 营盘
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
营盘 nghĩa là gì?
营盘 (yíngpán, yíngpán) nghĩa là trại lính, trại du mục.
营盘 đọc thế nào?
营盘 đọc là yíngpán (pinyin).
Âm Hán Việt của 营盘 là gì?
Âm Hán Việt của 营盘 là "doanh bàn".