TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寨

zhài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 砦

Âm Hán Việt TRẠI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trại” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: trại

寨 nghĩa là pháo đài, trại doanh.

Nghĩa của 寨

zhài

TRẠI
  1. Pháo đài
  2. Trại doanh
  3. Làng
  4. Làng có rào chắn

zhài

TRẠIphồn thể 砦
  1. Biến thể của 寨 (zhài)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寨

Đồng nghĩa

Từ ghép có 寨

Thành ngữ có 寨

Câu hỏi thường gặp

寨 nghĩa là gì?

寨 (zhài) nghĩa là pháo đài, trại doanh.

寨 đọc thế nào?

寨 đọc là zhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 寨 là gì?

Âm Hán Việt của 寨 là "trại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.