TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

葳蕤

wēiruí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UY NHUY

葳蕤 nghĩa là cây cối tươi tốt, uể oải.

Nghĩa của 葳蕤

wēiruí

UY NHUYTính từ, Danh từ
  1. Cây cối tươi tốt
  2. Uể oải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 葳蕤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

葳蕤 nghĩa là gì?

葳蕤 (wēiruí) nghĩa là cây cối tươi tốt, uể oải.

葳蕤 đọc thế nào?

葳蕤 đọc là wēiruí (pinyin).

Âm Hán Việt của 葳蕤 là gì?

Âm Hán Việt của 葳蕤 là "uy nhuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.