TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒲

pú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bồ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: bồ, bạc

蒲 nghĩa là Chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp.

Nghĩa của 蒲

pú

BỒ
  1. Chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp
  2. Cỏ nến
  3. Cỏ lau

Pú

BỒtên riêng
  1. Tên địa danh cũ
  2. họ Họ Pú

Từ ghép có 蒲

Câu hỏi thường gặp

蒲 nghĩa là gì?

蒲 (pú, pú) nghĩa là Chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp.

蒲 đọc thế nào?

蒲 đọc là pú (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒲 là gì?

Âm Hán Việt của 蒲 là "bồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.