蒲
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bồ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: bồ, bạc
蒲 nghĩa là Chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp.
Nghĩa của 蒲
pú
BỒ- Chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp
- Cỏ nến
- Cỏ lau
Pú
BỒtên riêng- Tên địa danh cũ
- họ Họ Pú
Từ ghép có 蒲
Câu hỏi thường gặp
蒲 nghĩa là gì?
蒲 (pú, pú) nghĩa là Chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp.
蒲 đọc thế nào?
蒲 đọc là pú (pinyin).
Âm Hán Việt của 蒲 là gì?
Âm Hán Việt của 蒲 là "bồ".