TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藉口

jièkǒu giọng máy của trình duyệt

藉口 nghĩa là lấy cớ, lấy danh nghĩa.

Nghĩa của 藉口

jièkǒu

Danh từ, Động từ
  1. Lấy cớ
  2. Lấy danh nghĩa
  3. Cớ
  4. Cái cớ
  5. Cũng viết là 借口 (jièkǒu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 藉口

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

藉口 nghĩa là gì?

藉口 (jièkǒu) nghĩa là lấy cớ, lấy danh nghĩa.

藉口 đọc thế nào?

藉口 đọc là jièkǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.