TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盾牌

dùnpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUẪN BÀI

盾牌 nghĩa là cái khiên, cớ.

Nghĩa của 盾牌

dùnpái

THUẪN BÀIDanh từ
  1. Cái khiên
  2. Cớ
  3. Cái cớ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盾牌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

盾牌 nghĩa là gì?

盾牌 (dùnpái) nghĩa là cái khiên, cớ.

盾牌 đọc thế nào?

盾牌 đọc là dùnpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 盾牌 là gì?

Âm Hán Việt của 盾牌 là "thuẫn bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.