TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虎虎

hǔhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỔ HỔ

虎虎 nghĩa là mãnh liệt, đáng gờm.

Nghĩa của 虎虎

hǔhǔ

HỔ HỔ
  1. Mãnh liệt
  2. Đáng gờm
  3. Mạnh mẽ

Từ ghép có 虎虎

Câu hỏi thường gặp

虎虎 nghĩa là gì?

虎虎 (hǔhǔ) nghĩa là mãnh liệt, đáng gờm.

虎虎 đọc thế nào?

虎虎 đọc là hǔhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 虎虎 là gì?

Âm Hán Việt của 虎虎 là "hổ hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.