TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虏获

lǔhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虜獲

Âm Hán Việt LỖ HOẠCH

虏获 nghĩa là bắt giữ.

Nghĩa của 虏获

lǔhuò

LỖ HOẠCHĐộng từphồn thể 虜獲
  1. Bắt giữ (người)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 虏获

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

虏获 nghĩa là gì?

虏获 (lǔhuò) nghĩa là bắt giữ.

虏获 đọc thế nào?

虏获 đọc là lǔhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 虏获 là gì?

Âm Hán Việt của 虏获 là "lỗ hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.