TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虐

nüè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯỢC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ngược” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 虍 (hô) · bộ số 141 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngược

虐 nghĩa là hà khắc, bạo ngược.

Nghĩa của 虐

nüè

NGƯỢC
  1. Hà khắc
  2. Bạo ngược

Từ ghép có 虐

Thành ngữ có 虐

  • 助纣为虐 — Giúp bạo chúa Trụ 商纣王 (Shāng Zhòuwáng) làm điều ác

Câu hỏi thường gặp

虐 nghĩa là gì?

虐 (nüè) nghĩa là hà khắc, bạo ngược.

虐 đọc thế nào?

虐 đọc là nüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 虐 là gì?

Âm Hán Việt của 虐 là "ngược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.