蚕
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蠶
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tàm
蚕 nghĩa là con tằm.
Nghĩa của 蚕
cán
phồn thể 蠶- Con tằm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蚕
Đồng nghĩa
Từ ghép có 蚕
Thành ngữ có 蚕
- 蚕食鲸吞 — Gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi
Câu ví dụ với 蚕
- 这些蚕的吐丝量很大。 Lượng tơ nhả ra của những con tằm này rất lớn.Tatoeba #4936051
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
蚕 nghĩa là gì?
蚕 (cán) nghĩa là con tằm.
蚕 đọc thế nào?
蚕 đọc là cán (pinyin).