TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛇矛

shémáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÀ MÂU

蛇矛 nghĩa là Vũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn.

Nghĩa của 蛇矛

shémáo

XÀ MÂUDanh từ
  1. Vũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn

Thành ngữ có 蛇矛

  • 丈八蛇矛 — Vũ khí cổ dạng giáo dài mười tám thước Trung Quốc 尺 (chǐ), mũi giáo uốn lượn như thân rắn

Câu hỏi thường gặp

蛇矛 nghĩa là gì?

蛇矛 (shémáo) nghĩa là Vũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn.

蛇矛 đọc thế nào?

蛇矛 đọc là shémáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛇矛 là gì?

Âm Hán Việt của 蛇矛 là "xà mâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.