TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛋白

dànbái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢN BẠCH

蛋白 nghĩa là lòng trắng trứng, chất đạm.

Nghĩa của 蛋白

dànbái

ĐẢN BẠCHDanh từ
  1. Lòng trắng trứng
  2. Chất đạm
  3. Albumin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蛋白

Đồng nghĩa

Từ ghép có 蛋白

Câu hỏi thường gặp

蛋白 nghĩa là gì?

蛋白 (dànbái) nghĩa là lòng trắng trứng, chất đạm.

蛋白 đọc thế nào?

蛋白 đọc là dànbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛋白 là gì?

Âm Hán Việt của 蛋白 là "đản bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.