融合
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
融合 nghĩa là một hỗn hợp, sự pha trộn.
Nghĩa của 融合
rónghé
DUNG HỢPĐộng từ, Tính từ- Một hỗn hợp
- Sự pha trộn
- Hòa quyện
- Hàn gắn lại với nhau
- Hòa hợp với (thiên nhiên)
- Hòa nhập
- Phù hợp với
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 融合
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
融合 nghĩa là gì?
融合 (rónghé) nghĩa là một hỗn hợp, sự pha trộn.
融合 đọc thế nào?
融合 đọc là rónghé (pinyin).
Âm Hán Việt của 融合 là gì?
Âm Hán Việt của 融合 là "dung hợp".