TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

融合

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rónghé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG HỢP

融合 nghĩa là một hỗn hợp, sự pha trộn.

Nghĩa của 融合

rónghé

DUNG HỢPĐộng từ, Tính từ
  1. Một hỗn hợp
  2. Sự pha trộn
  3. Hòa quyện
  4. Hàn gắn lại với nhau
  5. Hòa hợp với (thiên nhiên)
  6. Hòa nhập
  7. Phù hợp với

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 融合

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

融合 nghĩa là gì?

融合 (rónghé) nghĩa là một hỗn hợp, sự pha trộn.

融合 đọc thế nào?

融合 đọc là rónghé (pinyin).

Âm Hán Việt của 融合 là gì?

Âm Hán Việt của 融合 là "dung hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.