裁减
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 裁減
裁减 nghĩa là giảm, bớt.
Nghĩa của 裁减
cáijiǎn
TÀI GIẢMĐộng từphồn thể 裁減- Giảm
- Bớt
- Cắt giảm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 裁减
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
裁减 nghĩa là gì?
裁减 (cáijiǎn) nghĩa là giảm, bớt.
裁减 đọc thế nào?
裁减 đọc là cáijiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 裁减 là gì?
Âm Hán Việt của 裁减 là "tài giảm".