TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减少

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiǎnshǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減少

Âm Hán Việt GIẢM THIỂU

减少 nghĩa là giảm, giảm bớt.

Nghĩa của 减少

jiǎnshǎo

GIẢM THIỂUĐộng từphồn thể 減少
  1. Giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp; cắt giảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 减少

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

减少 nghĩa là gì?

减少 (jiǎnshǎo) nghĩa là giảm, giảm bớt.

减少 đọc thế nào?

减少 đọc là jiǎnshǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 减少 là gì?

Âm Hán Việt của 减少 là "giảm thiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.