TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褐

hè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠT
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạt, cát

褐 nghĩa là màu nâu.

Nghĩa của 褐

hè

HẠT
  1. Màu nâu
  2. Màu xám hoặc màu tối
  3. Vải gai thô
  4. Ở Đài Loan đọc là hé

Từ ghép có 褐

Câu hỏi thường gặp

褐 nghĩa là gì?

褐 (hè) nghĩa là màu nâu.

褐 đọc thế nào?

褐 đọc là hè (pinyin).

Âm Hán Việt của 褐 là gì?

Âm Hán Việt của 褐 là "hạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.