TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

覆辙

fùzhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覆轍

Âm Hán Việt PHÚC TRIỆT

覆辙 nghĩa là Vết bánh xe bị lật.

Nghĩa của 覆辙

fùzhé

PHÚC TRIỆTDanh từphồn thể 覆轍
  1. Vết bánh xe bị lật
  2. ví dụ Con đường dẫn đến thất bại trong quá khứ

Thành ngữ có 覆辙

Câu hỏi thường gặp

覆辙 nghĩa là gì?

覆辙 (fùzhé) nghĩa là Vết bánh xe bị lật.

覆辙 đọc thế nào?

覆辙 đọc là fùzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 覆辙 là gì?

Âm Hán Việt của 覆辙 là "phúc triệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.