TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见鬼

jiànguǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見鬼

Âm Hán Việt KIẾN QUỶ

见鬼 nghĩa là phi lý, kỳ lạ.

Nghĩa của 见鬼

jiànguǐ

KIẾN QUỶĐộng từphồn thể 見鬼
  1. Phi lý
  2. Kỳ lạ
  3. thán từ Chết tiệt!
  4. Quỷ tha ma bắt!

Từ ghép có 见鬼

Câu hỏi thường gặp

见鬼 nghĩa là gì?

见鬼 (jiànguǐ) nghĩa là phi lý, kỳ lạ.

见鬼 đọc thế nào?

见鬼 đọc là jiànguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 见鬼 là gì?

Âm Hán Việt của 见鬼 là "kiến quỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.