TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见马克思

jiàn Mǎkèsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見馬克思

Âm Hán Việt KIẾN MÃ KHẮC TƯ

见马克思 nghĩa là chết, qua đời, gặp marx.

Nghĩa của 见马克思

jiàn Mǎkèsī

KIẾN MÃ KHẮC TƯĐộng từphồn thể 見馬克思
  1. Chết; qua đời
  2. nghĩa đen Gặp Marx
  3. Qua đời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 见马克思

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

见马克思 nghĩa là gì?

见马克思 (jiàn mǎkèsī) nghĩa là chết, qua đời, gặp marx.

见马克思 đọc thế nào?

见马克思 đọc là jiàn Mǎkèsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 见马克思 là gì?

Âm Hán Việt của 见马克思 là "kiến mã khắc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.