见马克思 (jiàn mǎkèsī) nghĩa là chết, qua đời, gặp marx.
见马克思 đọc thế nào?
见马克思 đọc là jiàn Mǎkèsī (pinyin).
Âm Hán Việt của 见马克思 là gì?
Âm Hán Việt của 见马克思 là "kiến mã khắc tư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.