TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

观止

guānzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觀止

Âm Hán Việt QUAN CHỈ

观止 nghĩa là Tốt không gì sánh được.

Nghĩa của 观止

guānzhǐ

QUAN CHỈĐộng từphồn thể 觀止
  1. Tốt không gì sánh được

Thành ngữ có 观止

Câu hỏi thường gặp

观止 nghĩa là gì?

观止 (guānzhǐ) nghĩa là Tốt không gì sánh được.

观止 đọc thế nào?

观止 đọc là guānzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 观止 là gì?

Âm Hán Việt của 观止 là "quan chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.