观测
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 觀測
观测 nghĩa là quan sát, khảo sát.
Nghĩa của 观测
guāncè
QUAN TRẮCDanh từ, Động từphồn thể 觀測- Quan sát
- Khảo sát
- Quan trắc (khoa học, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 观测
Đồng nghĩa
Từ ghép có 观测
Câu hỏi thường gặp
观测 nghĩa là gì?
观测 (guāncè) nghĩa là quan sát, khảo sát.
观测 đọc thế nào?
观测 đọc là guāncè (pinyin).
Âm Hán Việt của 观测 là gì?
Âm Hán Việt của 观测 là "quan trắc".