TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

观测

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guāncè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觀測

Âm Hán Việt QUAN TRẮC

观测 nghĩa là quan sát, khảo sát.

Nghĩa của 观测

guāncè

QUAN TRẮCDanh từ, Động từphồn thể 觀測
  1. Quan sát
  2. Khảo sát
  3. Quan trắc (khoa học, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 观测

Đồng nghĩa

Từ ghép có 观测

Câu hỏi thường gặp

观测 nghĩa là gì?

观测 (guāncè) nghĩa là quan sát, khảo sát.

观测 đọc thế nào?

观测 đọc là guāncè (pinyin).

Âm Hán Việt của 观测 là gì?

Âm Hán Việt của 观测 là "quan trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.