TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

规制

guīzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 規制

Âm Hán Việt QUY CHẾ

规制 nghĩa là điều tiết.

Nghĩa của 规制

guīzhì

QUY CHẾDanh từ, Động từphồn thể 規制
  1. Điều tiết
  2. Quy tắc và quy định
  3. Tính quy phạm
  4. Phong cách và cấu trúc (đặc biệt là của tòa nhà)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 规制

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

规制 nghĩa là gì?

规制 (guīzhì) nghĩa là điều tiết.

规制 đọc thế nào?

规制 đọc là guīzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 规制 là gì?

Âm Hán Việt của 规制 là "quy chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.