TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触霉头

chùméitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸霉頭

触霉头 nghĩa là Gây ra chuyện không may (cho bản thân hoặc người khác).

Nghĩa của 触霉头

chùméitóu

Động từphồn thể 觸霉頭
  1. Gây ra chuyện không may (cho bản thân hoặc người khác)
  2. Làm điều không lành
  3. Gặp vận xui

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 触霉头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

触霉头 nghĩa là gì?

触霉头 (chùméitóu) nghĩa là Gây ra chuyện không may (cho bản thân hoặc người khác).

触霉头 đọc thế nào?

触霉头 đọc là chùméitóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.