TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

言语

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yányǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 言語

Âm Hán Việt NGÔN NGỮ

言语 nghĩa là từ ngữ, lời nói.

Nghĩa của 言语

yányǔ

NGÔN NGỮDanh từ, Động từphồn thể 言語
  1. Từ ngữ
  2. Lời nói
  3. Ngôn ngữ (nói)

yányu

NGÔN NGỮĐộng từphồn thể 言語
  1. Nói
  2. Bảo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 言语

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

言语 nghĩa là gì?

言语 (yányǔ, yányu) nghĩa là từ ngữ, lời nói.

言语 đọc thế nào?

言语 đọc là yányǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 言语 là gì?

Âm Hán Việt của 言语 là "ngôn ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.