TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保安

bǎo'ān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO AN

保安 nghĩa là Bảo đảm an ninh công cộng.

Nghĩa của 保安

bǎo'ān

BẢO ANĐộng từ, Danh từ, Tên riêng
  1. Bảo đảm an ninh công cộng
  2. Bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất)
  3. Công an
  4. Nhân viên bảo vệ
  5. Giữ gìn an ninh, bảo an

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保安

Đồng nghĩa

Từ ghép có 保安

Câu hỏi thường gặp

保安 nghĩa là gì?

保安 (bǎo'ān) nghĩa là Bảo đảm an ninh công cộng.

保安 đọc thế nào?

保安 đọc là bǎo'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 保安 là gì?

Âm Hán Việt của 保安 là "bảo an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.