保安
giọng máy của trình duyệt
保安 nghĩa là Bảo đảm an ninh công cộng.
Nghĩa của 保安
bǎo'ān
BẢO ANĐộng từ, Danh từ, Tên riêng- Bảo đảm an ninh công cộng
- Bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất)
- Công an
- Nhân viên bảo vệ
- Giữ gìn an ninh, bảo an
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保安
Đồng nghĩa
Từ ghép có 保安
Câu hỏi thường gặp
保安 nghĩa là gì?
保安 (bǎo'ān) nghĩa là Bảo đảm an ninh công cộng.
保安 đọc thế nào?
保安 đọc là bǎo'ān (pinyin).
Âm Hán Việt của 保安 là gì?
Âm Hán Việt của 保安 là "bảo an".