TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警示

jǐngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH THỊ

警示 nghĩa là cảnh báo, cảnh giác.

Nghĩa của 警示

jǐngshì

CẢNH THỊĐộng từ
  1. Cảnh báo
  2. Cảnh giác
  3. Mang tính cảnh báo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 警示

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

警示 nghĩa là gì?

警示 (jǐngshì) nghĩa là cảnh báo, cảnh giác.

警示 đọc thế nào?

警示 đọc là jǐngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 警示 là gì?

Âm Hán Việt của 警示 là "cảnh thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.