警觉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 警覺
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cảnh giác” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
警觉 nghĩa là cảnh giác, tỉnh táo, tính cảnh giác, sự tỉnh táo.
Nghĩa của 警觉
jǐngjué
CẢNH GIÁCTính từ, Động từ, Danh từphồn thể 警覺- Cảnh giác; tỉnh táo
- Tính cảnh giác; sự tỉnh táo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 警觉
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
警觉 nghĩa là gì?
警觉 (jǐngjué) nghĩa là cảnh giác, tỉnh táo, tính cảnh giác, sự tỉnh táo.
警觉 đọc thế nào?
警觉 đọc là jǐngjué (pinyin).
Âm Hán Việt của 警觉 là gì?
Âm Hán Việt của 警觉 là "cảnh giác".