电脑
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 電腦
Lượng từ đi kèm: 台 (tái)
电脑 nghĩa là máy tính, máy vi tính.
Nghĩa của 电脑
diànnǎo
ĐIỆN NÃODanh từphồn thể 電腦- Máy tính; máy vi tính; máy điện toán
- 电脑系统hệ thống máy tính
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电脑
Đồng nghĩa
Từ ghép có 电脑
Câu ví dụ với 电脑
- 我的电脑好诡异。 Máy tính của tôi khá dị.Tatoeba #6197258
- 我有一台电脑。 Tôi có một cái máy tính.Tatoeba #343844
- 能用电脑的就只有她。 Néng yòng diànnǎo de jiù zhǐyǒu tā.Chỉ có chị ấy mới có thể sử dụng máy vi tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029286
- 我需要有台新电脑。 Wǒ xūyào yǒu tái xīn diànnǎo.Tôi cần có một máy vi tính mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334342
- 重新启动你的电脑。 Chóngxīnqǐdòng nǐ de diànnǎo.Hãy khởi động lại máy tính của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5911699
- 那台电脑中毒了。 Máy tính có virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12042141
- 我经常使用SSH来远程连接到我的电脑。 Wǒ jīngcháng shǐyòng S S H lái yuǎnchéng liánjiē dào wǒ de diànnǎo.Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368550
- 好烦……现在我只要一用电脑就会头痛! Phiền quá... Hễ khi nào dùng máy tính, tôi lại đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233792
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
电脑 nghĩa là gì?
电脑 (diànnǎo) nghĩa là máy tính, máy vi tính.
电脑 đọc thế nào?
电脑 đọc là diànnǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 电脑 là gì?
Âm Hán Việt của 电脑 là "điện não".