TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

订位

dìngwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訂位

Âm Hán Việt ĐÍNH VỊ

订位 nghĩa là đặt chỗ, đặt bàn.

Nghĩa của 订位

dìngwèi

ĐÍNH VỊĐộng từphồn thể 訂位
  1. Đặt chỗ
  2. Đặt bàn
  3. Đặt trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 订位

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

订位 nghĩa là gì?

订位 (dìngwèi) nghĩa là đặt chỗ, đặt bàn.

订位 đọc thế nào?

订位 đọc là dìngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 订位 là gì?

Âm Hán Việt của 订位 là "đính vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.