TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

培训

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
péixùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 培訓

Âm Hán Việt BỒI HUẤN

培训 nghĩa là nuôi dưỡng, đào tạo.

Nghĩa của 培训

péixùn

BỒI HUẤNĐộng từphồn thể 培訓
  1. Nuôi dưỡng
  2. Đào tạo
  3. Bồi dưỡng
  4. Huấn luyện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 培训

Đồng nghĩa

Từ ghép có 培训

Câu hỏi thường gặp

培训 nghĩa là gì?

培训 (péixùn) nghĩa là nuôi dưỡng, đào tạo.

培训 đọc thế nào?

培训 đọc là péixùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 培训 là gì?

Âm Hán Việt của 培训 là "bồi huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.