讲述
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 講述
讲述 nghĩa là kể về, thuật lại.
Nghĩa của 讲述
jiǎngshù
GIẢNG THUẬTĐộng từphồn thể 講述- Kể về; thuật lại; trình bày
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 讲述
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 讲述
- 他给我讲述了他的一生。 Anh ấy nói với tôi chuyện đời của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332594
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
讲述 nghĩa là gì?
讲述 (jiǎngshù) nghĩa là kể về, thuật lại.
讲述 đọc thế nào?
讲述 đọc là jiǎngshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 讲述 là gì?
Âm Hán Việt của 讲述 là "giảng thuật".