TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诞辰

dànchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誕辰

Âm Hán Việt ĐẢN THÌN

诞辰 nghĩa là sinh nhật.

Nghĩa của 诞辰

dànchén

ĐẢN THÌNDanh từphồn thể 誕辰
  1. Sinh nhật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诞辰

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

诞辰 nghĩa là gì?

诞辰 (dànchén) nghĩa là sinh nhật.

诞辰 đọc thế nào?

诞辰 đọc là dànchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 诞辰 là gì?

Âm Hán Việt của 诞辰 là "đản thìn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.